9 nét:
舢 san
舤 hàng
舡 hang
舣 nghĩ

11 nét:
舴 trách
舵 đà
舷 huyền
舳 trục
舻 lô
舶 bạc, bạch
船 thuyền
舲 linh
舸 khả

13 nét:
艁 tạo
艅 dư
艄 sao
艉 vĩ
艆 lang

15 nét:
艏 thủ
艓 điệp
艘 sưu, tao
艐 tông
艒 mạo, mục
艑 biển, biện
艎 hoàng
艖 xoa

17 nét:
艛 lâu
艚 tào

19 nét:
艨 mông
艣 lỗ
艢 tường
艧 hộ
艤 nghĩ

21 nét:
艪 lỗ

6 nét:
舟 chu, châu

8 nét:
舠 đao

10 nét:
舨 bản
舫 phang, phảng
航 hàng
舭 tỳ
舰 hạm
舱 thương
舩 thuyền
般 ban, bàn, bát

12 nét:
舼 cung
艇 đĩnh

14 nét:
艊 bạc, bạch
艋 mãnh

16 nét:
艗 dật, ích
艙 thương

18 nét:
艟 đồng
艞 diệu, thiếu

20 nét:
艦 hạm
艩 tề

22 nét:
艫 lô

24 nét:
艭 sang