3 nét:
寸 thốn

5 nét:
对 đối

7 nét:
対 đối
寿 thọ
寽 luật

9 nét:
専 chuyên
将 thương, tương, tướng
封 phong

11 nét:
將 thương, tương, tướng
專 chuyên
尉 úy, uất

15 nét:
導 đạo

6 nét:
寻 tầm
导 đạo
寺 tự

8 nét:
尀 phả

10 nét:
尅 khắc
射 dạ, dịch, xạ
尃 phu

12 nét:
尊 tôn
尌 thụ
尋 tầm

14 nét:
對 đối