3 nét:
孑 kiết, quyết
孒 củng, quyết
孓 củng, quyết
子 tí, tý, tử

5 nét:
孕 dựng

7 nét:
孝 hiếu
孜 tư
孛 bột
孚 phu

9 nét:
孩 hài
孨 chuyển
孪 loan

11 nét:
孰 thục
孲 nha

13 nét:
孴 nghĩ
孶 tư, tứ

17 nét:
孻 nai
孺 nhụ

19 nét:
孼 nghiệt
孽 nghiệt

25 nét:
㝈 loan, luyên

4 nét:
孔 khổng

6 nét:
孙 tôn, tốn
孖 ma, tư
字 tự
存 tồn

8 nét:
孢 bào
孤 cô
孡 thai
学 học
孥 noa, nô
季 quý
孟 mãng, mạnh

10 nét:
孬 khoái, nạo
孫 tôn, tốn

12 nét:
孳 tư
孱 sàn

14 nét:
孵 phu, phụ

16 nét:
孹 phách
學 học

22 nét:
孿 loan, luyên, luyến