3 nét:
习 tập

5 nét:
冬 đông
冯 bằng, phùng

7 nét:
冶 dã
冻 đông, đống
冹 phu, phất
况 huống
冷 lãnh

9 nét:
凂 miễn, mỗi

11 nét:
减 giảm
凑 thấu, tấu

15 nét:
凙 đạc
凜 lẫm
凛 lẫm

17 nét:
凟 độc

2 nét:
冫 băng

6 nét:
冱 hỗ, hộ
冰 băng, ngưng
冲 trùng, xung
决 huyết, khuyết, quyết

8 nét:
净 tịnh
冽 liệt

10 nét:
凉 lương, lượng
凇 tung, tùng
凄 thê
凈 tịnh
凌 lăng
凍 đông, đống
凋 điêu
准 chuyết, chuẩn
凊 sảnh, thính, thảnh

12 nét:
凖 chuẩn
凓 lật
凒 ngai
凔 sương, sảng, thương

14 nét:
凘 tư

16 nét:
凝 ngưng