鷗 - âu
鷗波 âu ba

Từ điển trích dẫn

1. Chim âu bơi lội trên mặt nước. Tỉ dụ người ở ẩn an nhàn tự tại. ◇ Lục Du 陸游: "Đắc ý âu ba ngoại, Vong quy nhạn phố biên" 得意鷗波外, 忘歸雁浦邊 (Tạp hứng 雜興).

▸ Từng từ: 鷗 波
鷗盟 âu minh

Từ điển trích dẫn

1. Làm bạn với chim âu, hình dung người ở ẩn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thề với con chim âu. Ý nói sống nhàn ở ẩn, như là đã thề hẹn làm bạn với con chim Âu rồi vậy.

▸ Từng từ: 鷗 盟
鷗鷺 âu lộ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con chim âu và con cò. Chỉ người ở ẩn sống nhàn, giống như con âu con cò thơ thẩn ven sông.

▸ Từng từ: 鷗 鷺
鷗鷺忘機 âu lộ vong cơ

Từ điển trích dẫn

1. Bạn với chim âu mà quên việc đời, chỉ sự ở ẩn. ◇ Lục Du 陸游: "Kính hồ tây bạn thu thiên khoảnh, âu lộ cộng vong ki" 鏡湖西畔秋千頃, 鷗鷺共忘機 (Ô dạ đề 烏夜啼, Thế sự tòng lai quán kiến từ 世事從來慣見詞).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ở ẩn mà quên việc đời.

▸ Từng từ: 鷗 鷺 忘 機