鶡 - hạt
鶡冠 hạt quan

Từ điển trích dẫn

1. Mũ đội của quan võ thời nhà Hán. § Vì các quan võ đội mũ làm bằng lông chim hạt nên gọi như thế.
2. Tương truyền thời Xuân Thu, có người nước Sở ở ẩn trong núi, lấy lông chim hạt làm mũ đội, người ta gọi là "hạt quan tử" 鶡冠子 hay "hạt quan" 鶡冠. Về sau, "hạt quan" 鶡冠 trở thành một thứ mũ cho ẩn sĩ đội.

▸ Từng từ: 鶡 冠
鶡雞 hạt kê

hạt kê

phồn thể

Từ điển phổ thông

(một loài giống chim trĩ, sắc đỏ, hay đánh nhau)

▸ Từng từ: 鶡 雞