雛 - sồ
雛兒 sồ nhi

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ấu thơ non nớt, chưa biết gì — Đứa trẻ thơ.

▸ Từng từ:
雛形 sồ hình

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vật mới được chế tạo sơ sài cho thành hình, mà chưa hoàn tất.

▸ Từng từ:
雛鳳 sồ phượng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con chim phượng non, chỉ con cái nhà quyền quý, thơ ấu đã tỏ ra tài giỏi.

▸ Từng từ:
雛鶯 sồ oanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con chim oanh non, đang học hót. Chỉ đứa trẻ đang tập nói.

▸ Từng từ:
雛鷹 sồ ưng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con chim ưng non. Chỉ con nhà võ tướng, mới ra trận lần đầu mà tỏ ra tài giỏi.

▸ Từng từ:
鳳雛 phượng sồ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Động minh kí: Đông Phương sóc tâu » Chúng tôi đi ngang qua rừng bắt được con phượng con 5 sắc « — Con chim phượng còn non. Chỉ người trẻ tuổi tài cao — Tên một nhân vật đời Tam Quốc, quân sư của Lưu Bị có tài nhưng chết sớm. » Phụng Sồ danh giá biết bao « ( Hoa Điều Tranh năng ).

▸ Từng từ:
鵷雛 uyên sồ

uyên sồ

phồn thể

Từ điển phổ thông

(một loài chim phượng)

▸ Từng từ:
伏龍鳳雛 phục long phượng sồ

Từ điển trích dẫn

1. "Phục long" là con rồng nằm, "phượng sồ" là con phượng non. Chỉ người tài chưa xuất đầu lộ diện. Người đời Tam Quốc gọi Gia Cát Luợng là "phục long" và Bàng Thông là "phượng sồ".

▸ Từng từ: