门 - môn
专门 chuyên môn

chuyên môn

giản thể

Từ điển phổ thông

chuyên môn, chuyên nghiên cứu về một thứ

▸ Từng từ: 专 门
便门 tiện môn

tiện môn

giản thể

Từ điển phổ thông

cửa nhỏ, cửa cạnh

▸ Từng từ: 便 门
入门 nhập môn

nhập môn

giản thể

Từ điển phổ thông

1. vào qua cửa
2. giới thiệu một vấn đề gì
3. bắt đầu một việc gì

▸ Từng từ: 入 门
城门 thành môn

thành môn

giản thể

Từ điển phổ thông

cổng thành, cửa thành

▸ Từng từ: 城 门
大门 đại môn

đại môn

giản thể

Từ điển phổ thông

cửa chính, lối vào

▸ Từng từ: 大 门
正门 chính môn

chính môn

giản thể

Từ điển phổ thông

cổng chính, cửa chính

▸ Từng từ: 正 门
沙门 sa môn

sa môn

giản thể

Từ điển phổ thông

thầy tu

▸ Từng từ: 沙 门
耳门 nhĩ môn

nhĩ môn

giản thể

Từ điển phổ thông

cửa ngách

▸ Từng từ: 耳 门
部门 bộ môn

bộ môn

giản thể

Từ điển phổ thông

bộ môn

▸ Từng từ: 部 门
阿门 a môn

a môn

giản thể

Từ điển phổ thông

amen (kinh thánh)

▸ Từng từ: 阿 门
不二法门 bất nhị pháp môn

Từ điển phổ thông

cách duy nhất, hướng duy nhất

▸ Từng từ: 不 二 法 门
亚格门农 á cách môn nông

Từ điển phổ thông

Agamemnon (chủ tướng quân Hy Lạp trong chiến tranh thành Tơ-roa, thần thoại Hy Lạp)

▸ Từng từ: 亚 格 门 农
门当户对 môn đương hộ đối

Từ điển phổ thông

môn đăng hộ đối, hai nhà thông gia tương xứng với nhau

▸ Từng từ: 门 当 户 对