鈴 - linh
叮鈴 đinh linh

đinh linh

phồn thể

Từ điển phổ thông

tiếng kêu leng keng

▸ Từng từ: 叮 鈴
釘鈴 đinh linh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái lục lạc ngựa.

▸ Từng từ: 釘 鈴
鈴蘭 linh lan

Từ điển trích dẫn

1. Hoa linh lan (tiếng Pháp: muguet), "linh" 鈴 là cái chuông

▸ Từng từ: 鈴 蘭
風鈴 phong linh

Từ điển trích dẫn

1. Chuông gió. § Một thứ vật dụng làm bằng kim loại, thủy tinh, ống tre..., treo dưới mái hiên nhà hoặc bên cạnh cửa sổ, khi gió thổi liền vang lên tiếng nhạc leng keng. ◎ Như: "khinh phong xuy lai, song tiền đích phong linh tiện đinh đang tác hưởng" 輕風吹來, 窗前的風鈴便叮噹作響.
2. § Cũng gọi là: "phong đạc" 風鐸, "thiết mã" 鐵馬, "diêm mã" 簷馬. ◇ Tây sương kí 西廂記: "Mạc bất thị thiết mã nhi diêm tiền sậu phong?" 莫不是鐵馬兒簷前驟風? (Đệ nhị bổn 第二本, Đệ ngũ chiết). § Nhượng Tống dịch thơ: Phải hàng ngựa sắt gió thổi quanh trước rèm?

▸ Từng từ: 風 鈴
金鈴子 kim linh tử

kim linh tử

phồn thể

Từ điển phổ thông

(như: khổ luyện tử 苦楝子)

▸ Từng từ: 金 鈴 子