hanzi.live
Từ điển hán-nôm-việt
擔美開心
Đảm mĩ khai tâm
Trang chủ
Bộ thủ
Ngữ pháp
Câu cú
Các loại câu
Thực từ
Danh từ
Động từ
Tính từ
Từ khu biệt
Số từ
Lượng từ
Trạng từ (Phó từ)
Đại từ
Từ tượng thanh
Thán từ
Hư từ
Giới từ
Liên từ
Trợ từ
Từ ngữ khí
Phát âm
Pinyin
Zhuyin
Thực hành
Tổng hợp
Xem phim
Đọc tin tức
Đạo Đức kinh
ⓘ Xem hướng dẫn sử dụng.
/
: Bật/tắt từ điển.
/
: Bật/tắt đèn.
/
: Bật/tắt chế độ đọc báo.
Để quay lại phần đọc báo, bấm vào:
Mỗi lần tải trang một từ mới sẽ hiện ra.
Dụng cụ tìm kiếm chấp nhận chữ việt, pinyin, hán.
蹻 ▸ từ ghép
蹻 - cược, kiều, kiểu, nghiêu
蹻勇
kiểu dũng
蹻勇
kiểu dũng
Từ điển trích dẫn
1. Mạnh mẽ.
▸ Từng từ:
蹻
勇
蹻蹻
kiểu kiểu
蹻蹻
kiểu kiểu
Từ điển trích dẫn
1. Dũng mãnh, mạnh mẽ.
2. Kiêu ngạo.
▸ Từng từ:
蹻
蹻
陰蹻
âm kiệu
陰蹻
âm kiệu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một đuờng mạch trong người, đi từ gót chân, vòng qua mắt cá bên trong mà lên tới yết hầu, một trong Kì kinh bát mạch của Đông y.
▸ Từng từ:
陰
蹻