蹻 - cược, kiều, kiểu, nghiêu
蹻勇 kiểu dũng

Từ điển trích dẫn

1. Mạnh mẽ.

▸ Từng từ:
蹻蹻 kiểu kiểu

Từ điển trích dẫn

1. Dũng mãnh, mạnh mẽ.
2. Kiêu ngạo.

▸ Từng từ:
陰蹻 âm kiệu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một đuờng mạch trong người, đi từ gót chân, vòng qua mắt cá bên trong mà lên tới yết hầu, một trong Kì kinh bát mạch của Đông y.

▸ Từng từ: