譏 - cơ, ki, ky, kỵ
譏諷 cơ phúng

Từ điển trích dẫn

1. Chê cười phúng thích. § Cũng như "phúng thích" 諷刺, "trào lộng" 嘲弄, "trào tiếu" 嘲笑. Trái với "xưng tán" 稱讚.

▸ Từng từ: 譏 諷