观 - quan, quán
主观 chủ quan

chủ quan

giản thể

Từ điển phổ thông

chủ quan

▸ Từng từ: 主 观
乐观 lạc quan

lạc quan

giản thể

Từ điển phổ thông

lạc quan, nhiều hy vọng

▸ Từng từ: 乐 观
参观 tham quan

tham quan

giản thể

Từ điển phổ thông

tham quan

▸ Từng từ: 参 观
可观 khả quan

khả quan

giản thể

Từ điển phổ thông

1. đáng kể
2. có triển vọng

▸ Từng từ: 可 观
壮观 tráng quan

tráng quan

giản thể

Từ điển phổ thông

đẹp mắt, hay mắt, ngoạn mục

▸ Từng từ: 壮 观
奇观 kỳ quan

kỳ quan

giản thể

Từ điển phổ thông

kỳ quan, cảnh đẹp

▸ Từng từ: 奇 观
客观 khách quan

khách quan

giản thể

Từ điển phổ thông

khách quan

▸ Từng từ: 客 观
悲观 bi quan

bi quan

giản thể

Từ điển phổ thông

bi quan, thất vọng, chán nản, nản chí

▸ Từng từ: 悲 观
旁观 bàng quan

bàng quan

giản thể

Từ điển phổ thông

1. người xem, không tham gia
2. dửng dưng, phớt lờ

▸ Từng từ: 旁 观
观音菩萨 quan âm bồ tát

Từ điển phổ thông

Quan Âm Bồ Tát

▸ Từng từ: 观 音 菩 萨