膠 - giao
塑膠 tố giao

tố giao

phồn thể

Từ điển phổ thông

keo dán nhựa

▸ Từng từ:
橡膠 tượng giao

tượng giao

phồn thể

Từ điển phổ thông

cao su

▸ Từng từ:
漆膠 tất giao

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sơn và keo. Chỉ sự gắn bó, khắng khít. Đoạn trường tân thanh : » Một lời gắn bó tất giao «.

▸ Từng từ:
膠固 giao cố

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vững chắc — Không đổi ý. Như Cố chấp.

▸ Từng từ:
膠漆 giao tất

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Keo sơn. Chỉ sự gắng bó khăng khít với nhau.

▸ Từng từ:
阿膠 a giao

Từ điển trích dẫn

1. Tên một loại thuốc đông y. § Làm bằng da lừa thành chất dính như cao, chủ trị đau nhức, bổ máu, an thai...

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một thứ keo rất dính; tên một vị thuốc.

▸ Từng từ: