胲 - cai, cải, hợi
膍胲 tì cai

Từ điển trích dẫn

1. Dạ dày bò và chân giò bò. § Ngày xưa khi tế chạp ("lạp" 臘) dùng làm tế phẩm.

▸ Từng từ: 膍 胲