胜 - thăng, thắng, tinh
名胜 danh thắng

danh thắng

giản thể

Từ điển phổ thông

danh lam thắng cảnh, nơi nổi tiếng về cảnh đẹp hoặc di tích lịch sử

▸ Từng từ:
战胜 chiến thắng

chiến thắng

giản thể

Từ điển phổ thông

1. chiến thắng, thắng trận
2. vượt qua, khắc phục được

▸ Từng từ:
胜利 thắng lợi

thắng lợi

giản thể

Từ điển phổ thông

thắng lợi, chiến thắng

▸ Từng từ:
胜膻 tinh chiên

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hôi tanh. Truyện Nhị độ mai : » Tủi mình khuê khổn, liều mình tinh chiên «.

▸ Từng từ:
胜过 thắng quá

thắng quá

giản thể

Từ điển phổ thông

vượt trội, trội hơn

▸ Từng từ:
不分胜负 bất phân thắng phụ

Từ điển phổ thông

không phân thắng bại, hòa, huề

▸ Từng từ: