羣 - quần
人羣 nhân quần

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đoàn người, chỉ chung loài người.

▸ Từng từ:
合羣 hợp quần

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Họp lại thành bầy.

▸ Từng từ:
羣分 quần phân

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chia ra thành từng bầy khác nhau.

▸ Từng từ:
羣化 quần hóa

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trở thành giống với người trong bọn.

▸ Từng từ:
羣團 quần đoàn

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Họp lại thành nhóm có tổ chức.

▸ Từng từ:
羣婚 quần hôn

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tục lệ lấy vợ lấy chồng thới cổ, trong đó, tất cả con trai trong bộ lạc này lấy tất cả con cái trong bộ lạc kia làm vợ, và ngược lại.

▸ Từng từ:
羣季 quần quý

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ chung những người anh em của mình. Như: Chư đệ.

▸ Từng từ:
羣學 quần học

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một tên chỉ môn Xã hội học.

▸ Từng từ:
羣小 quần tiểu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bầy trẻ con — Bọn người nhỏ nhen thấp kém ( tiểu nhân ).

▸ Từng từ:
羣居 quần cư

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Họp lại mà ở đông đảo.

▸ Từng từ:
羣峰 quần phong

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dãy núi. Nhiều trái núi gần nhau.

▸ Từng từ:
羣島 quần đảo

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vùng có nhiều đám đất nổi lên ngoài biển.

▸ Từng từ:
羣從 quần tòng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ chung con em cháu trong nhà.

▸ Từng từ:
羣心 quần tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng dạ chung của đám đông.

▸ Từng từ:
羣性 quần tính

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tính chất sống chung thành xã hội ( Sociabilité ).

▸ Từng từ:
羣情 quần tình

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Quần tâm .

▸ Từng từ:
羣狐 quần hồ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bầy chồn cáo. Chỉ bọn tiểu nhân.

▸ Từng từ:
羣生 quần sinh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ chung các vật có sự sống — Chỉ loài người — Hán thơ: Âm dương điều nhi phong võ thì; quần sinh hòa nhi vạn vật thực ( Âm dương điều hòa thì mưa gió phải thời, quần sinh hòa thì vạn vật sinh sôi nảy nở ). » Huống chi vật mọn quần sinh « ( Trinh Tử ).

▸ Từng từ:
羣立 quần lập

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đứng thành bầy. Đứng đông.

▸ Từng từ:
羣聚 quần tụ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Quần tập .

▸ Từng từ:
羣芳 quần phương

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ chung các loài hoa.

▸ Từng từ:
羣英 quần anh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người tài giỏi nhóm họp lại.

▸ Từng từ:
羣衆 quần chúng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ chung cho mọi người trong xã hội.

▸ Từng từ:
羣言 quần ngôn

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lời nói của nhiều người. Dư luận.

▸ Từng từ:
羣議 quần nghị

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tụ họp bàn bạc — Lời bàn bạc của đám đông, của nhiều người.

▸ Từng từ:
羣雄 quần hùng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ chung những người tài giỏi hơn đời, đang cùng nhau làm việc gì — Chỉ chung những nước lớn mạnh đang tranh chấp với nhau.

▸ Từng từ:
羣集 quần tập

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tụ họp đông đảo.

▸ Từng từ:
羣飛 quần phi

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bay từng đàn.

▸ Từng từ:
羣黎 quần lê

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ chung dân chúng trong nước.

▸ Từng từ:
超羣 siêu quần

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vượt khỏi những người xung quanh. » Thật là xuất ngoại siêu quần chẳng qua « ( Hoa điểu tranh năng ).

▸ Từng từ:
逸羣 dật quần

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vượt khỏi người xung quanh. Như Siêu quần.

▸ Từng từ:
羣三聚五 quần tam tụ ngũ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Túm năm tụm ba.

▸ Từng từ:
羣書考辦 quần thư khảo biện

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một cuốn sách khảo cứu viết bằng chữ Hán văn của Lê Quý Đôn, học giả đời Lê, nội dung bàn xét về các sách vở, bài tựa của các tác giả đề năm 1757, cùng với một học giả Trung Hoa là Chu Bội Liên và Hồng Khải Hi, sứ thần Cao li đề năm 1761.

▸ Từng từ:
羣賢賦集 quần hiền phú tập

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một tập Phú bằng chữ Hán, do Hoàng Sằn Phu, Danh sĩ đời Lê sưu tập, tựa viết năm 1457 của Nguyễn Thiên Túng, gồm các bài phú của các danh sĩ Trần mạt Lê sơ.

▸ Từng từ: