盧 - lô, lư
呼盧 hô lô

hô lô

phồn thể

Từ điển phổ thông

đánh bạc

▸ Từng từ: 呼 盧
毗盧 bì lư

Từ điển trích dẫn

1. "Bì Lư" 毗盧 tên một vị Phật. § Cũng gọi là "Biến Nhất Thiết Xứ" 遍一切處, "Đại Nhật" 大日, "Lô Xá Na" 盧舍那, "Quang Minh Biến Chiếu" 光明遍照, "Già Na" 遮那.

▸ Từng từ: 毗 盧
草盧 thảo lư

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lều cỏ, nhà tranh. Đoạn trường tân thanh : » Dọn thuyền mới rước nàng về thảo lư «.

▸ Từng từ: 草 盧
滑鐵盧 hoạt thiết lô

Từ điển trích dẫn

1. Địa danh Waterloo (thuộc nước Bỉ).
2. Nói tắt của "Hoạt-thiết-lô chi dịch" 滑鐵盧之役: Chiến dịch Waterloo (1815), quân liên minh Anh, Áo, Phổ, Nga tiến đánh Pháp quốc, Napoléon đại bại, phải đầu hàng, tuyên bố thối vị, bị đưa đi đày ở đảo Sainte-Hélène. Sau tỉ dụ cạnh tranh thất bại. ◎ Như: "tha giá thứ khảo thí hựu thảm tao hoạt thiết lô" 他這次考試又慘遭滑鐵盧.

▸ Từng từ: 滑 鐵 盧