皈 - quy
三皈 tam quy

Từ điển trích dẫn

1. § Xem "tam quy y" 三歸依.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng nhà Phật, chỉ ba thứ quy y, gồm quy y Phật, quy y Pháp, quy y Tăng. Chỉ sự đi tu. Đoạn trường tân thanh có câu: » Đưa nàng đến trước phật đường, Tam quy ngũ giới cho nàng xuất gia «.

▸ Từng từ: 三 皈
皈佛 quy phật

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trở về với Phật, ý nói tu theo Phật.

▸ Từng từ: 皈 佛
皈依 quy y

quy y

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

quy thuận theo

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trở về nương tựa phép Phật, chỉ sự đi tu — Quy y 歸依 ( hoặc viết là 皈依 ) tin theo tôn giáo. » Dám đâu bày mặt ra thì, đã đành hai chữ quy y chùa nầy « ( Lục Vân Tiên ).

▸ Từng từ: 皈 依