濛 - mông
濛漠 mông mạc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mưa phùn tối tăm.

▸ Từng từ: 濛 漠
濛濛 mông mông

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mưa lâm râm.

▸ Từng từ: 濛 濛