弃 - khí
吐弃 thổ khí

thổ khí

giản thể

Từ điển phổ thông

bỏ đi, vứt đi

▸ Từng từ: 吐 弃
弃世 khí thế

khí thế

giản thể

Từ điển phổ thông

1. khí thế, liều mình, liều mạng
2. bỏ mạng, chết

▸ Từng từ: 弃 世
弃权 khí quyền

khí quyền

giản thể

Từ điển phổ thông

tước quyền, đoạt quyền, cắt mất quyền làm gì đó

▸ Từng từ: 弃 权
弃樱 khí anh

khí anh

giản thể

Từ điển phổ thông

đứa trẻ bị bỏ rơi

▸ Từng từ: 弃 樱
弃置 khí trí

khí trí

giản thể

Từ điển phổ thông

ném đi, bỏ đi, quẳng đi

▸ Từng từ: 弃 置
拋弃 phao khí

phao khí

giản thể

Từ điển phổ thông

bỏ đi, vứt đi, ném đi

▸ Từng từ: 拋 弃
摈弃 bấn khí

bấn khí

giản thể

Từ điển phổ thông

vứt bỏ, bỏ đi

▸ Từng từ: 摈 弃
放弃 phóng khí

phóng khí

giản thể

Từ điển phổ thông

từ bỏ, ruồng bỏ, bỏ đi

▸ Từng từ: 放 弃
舍弃 xả khí

xả khí

giản thể

Từ điển phổ thông

từ bỏ, vứt bỏ, ruồng bỏ

▸ Từng từ: 舍 弃