幗 - quắc
巾幗 cân quắc

Từ điển trích dẫn

1. Khăn bịt đầu của đàn bà thời xưa.
2. Khổng Minh 孔明 đánh Tư Mã Ý 司馬懿. Ý không chịu ra đánh, Khổng Minh sai người gửi khăn bịt đầu đàn bà cho Ý, để hạ nhục. Sau, "cân quắc" 巾幗 chỉ đàn bà.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khăn bịt đầu của đàn bà thời xưa. Chỉ người đàn bà. Chẳng hạn người đàn bà tài giỏi làm được việc lớn thì được gọi là Cân quắc anh hùng.

▸ Từng từ: 巾 幗
巾幗英雄 cân quắc anh hùng

Từ điển trích dẫn

1. Bậc đàn bà có khí phách. ☆ Tương tự: "nữ trung trượng phu" 女中丈夫.

▸ Từng từ: 巾 幗 英 雄
巾幗鬚眉 cân quắc tu mi

Từ điển trích dẫn

1. Bậc đàn bà có khí phách không kém gì đàn ông. § Cũng như "cân quắc anh hùng" 巾幗英雄.

▸ Từng từ: 巾 幗 鬚 眉