崇 - sùng
尊崇 tôn sùng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kính trọng và ham chuộng.

▸ Từng từ: 尊 崇
崇信 sùng tín

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Coi là cao quý và hết lòng tin tưởng.

▸ Từng từ: 崇 信
崇兵 sùng binh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ưa chuộng việc chiến tranh.

▸ Từng từ: 崇 兵
崇奉 sùng phụng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Coi trọng, thờ kính.

▸ Từng từ: 崇 奉
崇尚 sùng thượng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Quý trọng ưa chuộng.

▸ Từng từ: 崇 尚
崇山 sùng sơn

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngọn núi cao.

▸ Từng từ: 崇 山
崇崖 sùng nhai

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sườn núi cao.

▸ Từng từ: 崇 崖
崇徳 sùng đức

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Quý chuộng nết tốt — Coi trọng người có nết tốt.

▸ Từng từ: 崇 徳
崇拜 sùng bái

sùng bái

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

sùng bái, sùng kính, tôn sùng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vái lạy kính trọng — Kính trọng lắm.

▸ Từng từ: 崇 拜
崇敬 sùng kính

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rất tôn trọng.

▸ Từng từ: 崇 敬
崇文 sùng văn

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tôn trọng văn hóa — Ham chuộng văn chương.

▸ Từng từ: 崇 文
崇樓 sùng lâu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tòa nhà lầu cao — Chỉ nhà quyền quý. Thường nói: Sùng lâu kiệt các ( lầu cao gác lớn ).

▸ Từng từ: 崇 樓
崇碑 sùng bi

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dựa bia cao, chỉ sự ghi nhớ công đức của bậc anh hùng. Thường nói: Sùng bi vĩ tượng ( dựng bia cao, đắp tượng lớn ).

▸ Từng từ: 崇 碑
崇祯 sùng trinh

sùng trinh

giản thể

Từ điển phổ thông

hoàng đế Sùng Trinh (hoàng đế cuối cùng đời nhà Minh của Trung Quốc)

▸ Từng từ: 崇 祯
崇禎 sùng trinh

sùng trinh

phồn thể

Từ điển phổ thông

hoàng đế Sùng Trinh (hoàng đế cuối cùng đời nhà Minh của Trung Quốc)

▸ Từng từ: 崇 禎
崇蕕 sùng do

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Coi trọng thứ cỏ do, là thứ cỏ hôi, ý nói vua dùng kẻ không có tài đức. Chiến Tụng Tây hồ phú của Phạm Thái có câu: » Khóm do nọ hẳn đến ngày thì cắt, kẻ muốn tình chung mà rửa sạch, bỗng buông tuồng gian ác lại sùng do «.

▸ Từng từ: 崇 蕕
崇重 sùng trọng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Coi làm cao quý đáng kính lắm. Cũng như: Tôn trọng.

▸ Từng từ: 崇 重
崇高 sùng cao

sùng cao

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

uy nghi, oai vệ, đường bệ

▸ Từng từ: 崇 高
崇麗 sùng lệ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cao lớn đẹp đẽ.

▸ Từng từ: 崇 麗
崇虚名 sùng hư danh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chuộng cái tiếng tăm hão huyền.

▸ Từng từ: 崇 虚 名