尽 - tần, tẫn, tận
大尽 đại tận

đại tận

giản thể

Từ điển phổ thông

tháng đủ (30 ngày)

▸ Từng từ: 大 尽
小尽 tiểu tận

tiểu tận

giản thể

Từ điển phổ thông

tháng thiếu (29 ngày)

▸ Từng từ: 小 尽
尽快 tần khoái

tần khoái

giản thể

Từ điển phổ thông

nhanh nhất có thể được

▸ Từng từ: 尽 快
尽早 tần tảo

tần tảo

giản thể

Từ điển phổ thông

1. sớm nhất có thể được
2. rất sớm

▸ Từng từ: 尽 早
尽管 tần quản

tần quản

giản thể

Từ điển phổ thông

mặc dầu, mặc dù

▸ Từng từ: 尽 管
尽量 tần lượng

tần lượng

giản thể

Từ điển phổ thông

nhiều nhất có thể được

▸ Từng từ: 尽 量