夺 - đoạt
剥夺 bác đoạt

bác đoạt

giản thể

Từ điển phổ thông

chiếm đoạt

▸ Từng từ: 剥 夺
夺取 đoạt thủ

đoạt thủ

giản thể

Từ điển phổ thông

vồ lấy, chộp lấy, nắm lấy

▸ Từng từ: 夺 取
截夺 tiệt đoạt

tiệt đoạt

giản thể

Từ điển phổ thông

chắn, chặn

▸ Từng từ: 截 夺
掠夺 lược đoạt

lược đoạt

giản thể

Từ điển phổ thông

ăn cướp, tước đoạt, trấn lột

▸ Từng từ: 掠 夺