嗶 - tất
嗶嘰 tất ki

Từ điển trích dẫn

1. Đồ dệt bằng lông, mỏng, thưa và có vằn chéo. § Cũng gọi là "vũ đoạn" 羽緞.

▸ Từng từ: 嗶 嘰