哉 - tai
哉生明 tai sinh minh

Từ điển trích dẫn

1. Ngày mồng ba mỗi tháng âm lịch, mặt trăng bắt đầu sáng gọi là "tai sinh minh" 哉生明.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mặt trăng mới bắt đầu ló. Chỉ ngày mồng ba đầu tháng âm lịch.

▸ Từng từ: 哉 生 明
哉生魄 tai sinh phách

Từ điển trích dẫn

1. Ngày mười sáu mỗi tháng âm lịch, mặt trăng bắt đầu có bóng tối gọi là "tai sinh phách" 哉生魄.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mặt trăng mới bắt đầu có chỗ lẹm tối đi, tức ngày 16 tháng âm lịch.

▸ Từng từ: 哉 生 魄