匐 - bặc
匍匐 bồ bặc

Từ điển trích dẫn

1. Bò trên đất.
2. Gấp rút, hết sức. ◇ Thi Kinh 詩經: "Phàm dân hữu tang, Bồ bặc cứu chi" 凡民有喪, 匍匐救之 (Bội phong 邶風, Cốc phong 谷風) Khi dân trong xóm làng gặp hoạn nạn, Đều gấp rút cứu giúp.

bồ bặc

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

bò lổm ngổm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bò trên đất. Chỉ dáng điệu tới lui — Khúm núm.

▸ Từng từ: 匍 匐
匍匐莖 bồ bặc hành

Từ điển trích dẫn

1. Loại cây mọc bò trên mặt đất, mặt nước. § Cũng gọi là "bình ngọa hành" 平臥莖, "tẩu hành" 走莖.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loại cây mọc bò trên mặt đất ( soboles ).

▸ Từng từ: 匍 匐 莖
牀前匍匐 sàng tiền bồ bặc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bò trước giường người khác, ý nói quỵ lụy xin xỏ người khác.

▸ Từng từ: 牀 前 匍 匐