刼 - kiếp
數刼 số kiếp

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Số phận 數分.

▸ Từng từ: 數 刼
朋刼 bằng kiếp

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lập đảng để lấn lướt người khác.

▸ Từng từ: 朋 刼
果刼 quả kiếp

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái đời sống đang chịu, là cái kiếp cực của những việc làm trong kiếp trước. Đoạn trường tân thanh có câu: » Âu đành quả kiếp nhân duyên, cùng người một hội một thuyền đâu xa « — Kinh Phật: Dục tri tiền thế nhân, kim sanh thụ giả thị, dục tri lại thế quả, kim sanh tác giả thị ( chỉ xem những điều mình được hưởng thụ bây giờ là ta có thể biết cái nhân duyên của đời trước, và kiếp này ăn ở như thế nào chính là kết quả dành cho kiếp sau vậy ).

▸ Từng từ: 果 刼
萬刼 vạn kiếp

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Muôn cuộc sống. Muôn đời.

▸ Từng từ: 萬 刼