击 - kích
击败 kích bại

kích bại

giản thể

Từ điển phổ thông

đánh bại, chiến thắng

▸ Từng từ: 击 败
射击 xạ kích

xạ kích

giản thể

Từ điển phổ thông

bắn

▸ Từng từ: 射 击
打击 đả kích

đả kích

giản thể

Từ điển phổ thông

đả kích, đánh, tấn công, công kích

▸ Từng từ: 打 击
抗击 kháng kích

kháng kích

giản thể

Từ điển phổ thông

kháng cự, chống lại

▸ Từng từ: 抗 击
抨击 phanh kích

phanh kích

giản thể

Từ điển phổ thông

đánh, tấn công, công kích

▸ Từng từ: 抨 击
拍击 phách kích

phách kích

giản thể

Từ điển phổ thông

đập, đánh, vỗ

▸ Từng từ: 拍 击
拳击 quyền kích

quyền kích

giản thể

Từ điển phổ thông

đấm nhau, đấm bốc, đánh quyền Anh

▸ Từng từ: 拳 击
掌击 chưởng kích

chưởng kích

giản thể

Từ điển phổ thông

tát, vả, vỗ

▸ Từng từ: 掌 击
撞击 chàng kích

chàng kích

giản thể

Từ điển phổ thông

đánh, đập

▸ Từng từ: 撞 击
攻击 công kích

công kích

giản thể

Từ điển phổ thông

1. công kích, tấn công, đánh
2. buộc tội ai, kết tội ai

▸ Từng từ: 攻 击
敲击 xao kích

xao kích

giản thể

Từ điển phổ thông

nện, gõ, đập

▸ Từng từ: 敲 击
衝击 xung kích

xung kích

giản thể

Từ điển phổ thông

1. đập vào
2. xung kích

▸ Từng từ: 衝 击
袭击 tập kích

tập kích

giản thể

Từ điển phổ thông

tập kích

▸ Từng từ: 袭 击
遊击 du kích

du kích

giản thể

Từ điển phổ thông

du kích

▸ Từng từ: 遊 击