偶 - ngẫu
偶像 ngẫu tượng

ngẫu tượng

phồn thể

Từ điển phổ thông

tượng gỗ, ông phỗng

▸ Từng từ: 偶 像
偶婚 ngẫu hôn

Từ điển trích dẫn

1. Chế độ hôn nhân theo đó một vợ lấy một chồng ("ngẫu" 偶 nghĩa là đôi, cặp), không phải đa thê hoặc đa phu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Việc vợ chồng theo từng cặp, nghĩa là một vợ một chồng, không phải đa thê hoặc đa phu.

▸ Từng từ: 偶 婚
偶得 ngẫu đắc

Từ điển trích dẫn

1. Ngẫu nhiên, tình cờ mà được.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tình cờ mà được, mà có, không biết trước.

▸ Từng từ: 偶 得
偶数 ngẫu số

ngẫu số

giản thể

Từ điển phổ thông

số chẵn

▸ Từng từ: 偶 数
偶數 ngẫu số

ngẫu số

phồn thể

Từ điển phổ thông

số chẵn

Từ điển trích dẫn

1. Số chẵn, tức số chia đúng cho hai. ◎ Như: 2, 4, 6, 8, 10. là những "ngẫu số" 偶數. ★ Tương phản: "cơ số" 奇數.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Số chẵn, tức số chia đúng cho hai.

▸ Từng từ: 偶 數
偶然 ngẫu nhiên

ngẫu nhiên

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

ngẫu nhiên, tình cờ

Từ điển trích dẫn

1. Tình cờ, không tính trước, không biết trước. ☆ Tương tự: "ngẫu nhĩ" 偶爾. ◇ Tạ Triệu Chiết 謝肇淛: "Quốc tộ du cửu, phi ngẫu nhiên dã" 國祚悠久, 非偶然也 (Ngũ tạp trở 五雜俎, Địa bộ nhất 地部一).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Ngẫu nhĩ 偶爾.

▸ Từng từ: 偶 然
偶爾 ngẫu nhĩ

Từ điển trích dẫn

1. Tình cờ, đôi khi. ◎ Như: "ngẫu nhĩ tương ngộ" 偶爾相遇 tình cờ gặp nhau. § Cũng viết là "ngẫu nhi" 偶而.
2. ☆ Tương tự: "ngẫu nhiên" 偶然, "hữu thì" 有時, "vô ý" 無意.
3. ★ Tương phản: "mỗi thứ" 每次, "lũ lũ" 屢屢, "kinh thường" 經常, "thường thường" 常常, "thì thường" 時常, "nhất quán" 一貫.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tình cờ, không tính trước, không biết trước. Đoạn trường tân thanh có câu: » Rằng từ ngẫu nhĩ gặp nhau, thầm trông trộm nhớ bấy lâu đã chồn «.

▸ Từng từ: 偶 爾
偶發 ngẫu phát

Từ điển trích dẫn

1. Ngẫu nhiên phát sinh, bất chợt xảy ra. ◎ Như: "ngẫu phát sự kiện" 偶發事件.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thình lình nảy sinh.

▸ Từng từ: 偶 發
偶象 ngẫu tượng

ngẫu tượng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tượng gỗ, ông phỗng

▸ Từng từ: 偶 象
媲偶 bễ ngẫu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cùng nhau. Chẳng hạn Bễ ngẫu cộng thực 8 chủ khách cùng nhau ăn uống ).

▸ Từng từ: 媲 偶
對偶 đối ngẫu

Từ điển trích dẫn

1. Trong thơ văn, hai câu trên dưới, cùng một số chữ, cú pháp tương tự, bằng trắc tương ứng, gọi là "đối ngẫu" 對偶. Thí dụ thơ Đỗ Phủ: "Cảm thì hoa tiễn lệ, Hận biệt điểu kinh tâm" 感時花濺淚, 恨別鳥驚心 (Xuân vọng 春望) Thương cảm thời thế, hoa đẫm lệ, Oán hận biệt li, chim kinh sợ trong lòng.
2. Trai gái tương xứng thành cặp gọi là "đối ngẫu" 對偶.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thành cặp, nói về lời văn có những câu, những đoạn đi với nhau thành từng cặp. Còn gọi là Biền ngẫu.

▸ Từng từ: 對 偶
怨偶 oán ngẫu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cặp vợ chồng không hòa thuận.

▸ Từng từ: 怨 偶
排偶 bài ngẫu

Từ điển trích dẫn

1. Bài văn theo thể đối ngẫu. ◎ Như: "Lục Triều biền văn đại lượng sử dụng bài ngẫu cú pháp" 六朝駢文大量使用排偶句法.

▸ Từng từ: 排 偶
木偶 mộc ngẫu

mộc ngẫu

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

con rối, bù nhìn

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Pho tượng bằng gỗ.

▸ Từng từ: 木 偶
配偶 phối ngẫu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sanh đôi, thành vợ chồng — Danh từ luật pháp, chỉ người đã có đôi bạn và phải làm tròn bổn phận gia đình, tức người chồng hoặc người vợ.

▸ Từng từ: 配 偶
駢偶 biền ngẫu

Từ điển trích dẫn

1. Từng đôi từng cặp đi kèm nhau. Loại văn có đối, các đoạn văn, câu văn đối nhau từng cặp một, gọi là "biền ngẫu văn" 駢偶文 hay "biền văn" 駢文.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Từng đôi từng cặp đi kèm nhau. Loại văn có đối, các đoạn văn, câu văn đối nhau từng cặp một, gọi là Biền ngẫu văn.

▸ Từng từ: 駢 偶
桑蒼偶錄 tang thương ngẫu lục

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một cuốn sách của Phạm Đình Hổ và Nguyễn Án, hai danh sĩ thời Nguyễn Sơ, nội dung nói về lịch sử, địa lí và phong tục.

▸ Từng từ: 桑 蒼 偶 錄