偕 - giai
偕老 giai lão

Từ điển trích dẫn

1. Vợ chồng sống hòa thuận với nhau tới già.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cùng già, ý nói vợ chồng ở với nhau tới lúc đầu bạc răng long.

▸ Từng từ: 偕 老
百年偕老 bách niên giai lão

Từ điển trích dẫn

1. Chúc tụng vợ chồng hòa mục trăm năm cùng già. ◇ Nho lâm ngoại sử 儒林外史: "Chỉ nguyện nhĩ môn phu thê bách niên giai lão, đa tử đa tôn" 只願你們夫妻百年偕老, 多子多孫 (Đệ nhị thập nhất hồi).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trăm năm cùng già. Chỉ tình vợ chồng bền chặt. Thường dùng lời chúc trong đám cưới.

▸ Từng từ: 百 年 偕 老