于 - hu, vu, ư
于归 vu quy

vu quy

giản thể

Từ điển phổ thông

con gái về nhà chồng

▸ Từng từ: 于 归
于歸 vu quy

vu quy

phồn thể

Từ điển phổ thông

con gái về nhà chồng

Từ điển trích dẫn

1. Con gái về nhà chồng. ◇Ấu học quỳnh lâm 幼學瓊林: "Nữ giá viết vu quy, nam hôn viết hoàn thú" 女嫁曰于歸, 男婚曰完娶 (Hôn nhân loại 婚姻類) Gái lấy chồng gọi là vu quy, trai lấy vợ gọi là hoàn thú.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con gái đi về nhà chồng. Đoạn trường tân thanh : » Định ngày nạp thái vu quy, Tiền lưng đã có việc gì chẳng xong «.

▸ Từng từ: 于 歸
低于 đê vu

đê vu

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

thấp hơn

▸ Từng từ: 低 于
单于 thiền vu

thiền vu

giản thể

Từ điển phổ thông

tộc Thiền Vu thuộc người Hung Nô

▸ Từng từ: 单 于
單于 thiền vu

thiền vu

phồn thể

Từ điển phổ thông

tộc Thiền Vu thuộc người Hung Nô

▸ Từng từ: 單 于
盤于 bàn vu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Quanh co gẫy khúc.

▸ Từng từ: 盤 于
不下于 bất hạ vu

bất hạ vu

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

không ít hơn, không dưới

▸ Từng từ: 不 下 于