业 - nghiệp
专业 chuyên nghiệp

chuyên nghiệp

giản thể

Từ điển phổ thông

chuyên nghiệp, nhà nghề

▸ Từng từ: 专 业
业余 nghiệp dư

nghiệp dư

giản thể

Từ điển phổ thông

nghiệp dư, không chuyên nghiệp, làm nghề tay trái

▸ Từng từ: 业 余
业务 nghiệp vụ

nghiệp vụ

giản thể

Từ điển phổ thông

nghiệp vụ, chuyên môn

▸ Từng từ: 业 务
业经 nghiệp kinh

nghiệp kinh

giản thể

Từ điển phổ thông

đã, rồi, đã qua

▸ Từng từ: 业 经
业绩 nghiệp tích

nghiệp tích

giản thể

Từ điển phổ thông

thành tích nổi bật

▸ Từng từ: 业 绩
事业 sự nghiệp

sự nghiệp

giản thể

Từ điển phổ thông

1. sự nghiệp
2. kế hoạch

▸ Từng từ: 事 业
企业 xí nghiệp

xí nghiệp

giản thể

Từ điển phổ thông

xí nghiệp

▸ Từng từ: 企 业
伟业 vĩ nghiệp

vĩ nghiệp

giản thể

Từ điển phổ thông

thành tích chói lọi, công việc lớn lao

▸ Từng từ: 伟 业
作业 tác nghiệp

tác nghiệp

giản thể

Từ điển phổ thông

phận sự, vị trí công tác

▸ Từng từ: 作 业
商业 thương nghiệp

thương nghiệp

giản thể

Từ điển phổ thông

thương nghiệp, việc buôn bán

▸ Từng từ: 商 业
大业 đại nghiệp

đại nghiệp

giản thể

Từ điển phổ thông

cơ nghiệp, nghiệp lớn

▸ Từng từ: 大 业
失业 thất nghiệp

thất nghiệp

giản thể

Từ điển phổ thông

thất nghiệp, không có nghề nghiệp

▸ Từng từ: 失 业
就业 tựu nghiệp

tựu nghiệp

giản thể

Từ điển phổ thông

bắt đầu vào nghề

▸ Từng từ: 就 业
工业 công nghiệp

công nghiệp

giản thể

Từ điển phổ thông

công nghiệp

▸ Từng từ: 工 业
畢业 tất nghiệp

tất nghiệp

giản thể

Từ điển phổ thông

tốt nghiệp

▸ Từng từ: 畢 业